Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2021 [14:30:03 (GMT+7)]

Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 Trường Đại học Vinh

1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và nước ngoài.

3. Phương thức tuyển sinh

3.1. Xét tuyển thẳng (Dự kiến 10% chỉ tiêu)

a) Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại khoản 2, điều 7 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT;

b) Xét tuyển thẳng các thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi; học sinh các trường THPT chuyên; học sinh có các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế.

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2022, có 3 năm học THPT đều đạt học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau:

Ưu tiên 1. Thí sinh là học sinh đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc đội tuyển của trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học được tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.

Ưu tiên 2. Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố/trường đại học ở bậc THPT.

Ưu tiên 3. Thí sinh là học sinh lớp chuyên thuộc các trường THPT chuyên.

Ưu tiên 4. Thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS 6.5, TOEFL iBT 80 (thời hạn 2 năm tính đến ngày 01/08/2022).

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên bắt đầu từ ưu tiên 1 lần lượt đến ưu tiên 2, ưu tiên 3, ưu tiên 4 cho đến hết chỉ tiêu. Thí sinh đáp ứng điều kiện ưu tiên 1, ưu tiên 2, ưu tiên 3, ưu tiên 4 vượt quá chỉ tiêu thì điều kiện bổ sung xét theo tổng điểm lớp 12 (cộng điểm ưu tiên, nếu có) của tổ hợp xét tuyển quy định của mỗi ngành ghi tại mục 4.

3.2. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (Dự kiến 50% chỉ tiêu).

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Hình thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành, từng tổ hợp. Xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn (bao gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 (nếu có) của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có))

3.3. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở cấp THPT (Dự kiến 20% chỉ tiêu)

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 có hạnh kiểm khá và học lực lớp 12 đạt loại Giỏi. Riêng đối với ngành Giáo dục Thể chất được quy định chi tiết tại mục 8;

+ Đối với các ngành khác (ngoài sư phạm): Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT.

Nguyên tắc xét tuyển: Điểm xét tuyển là tổng điểm xét tuyển (TĐXT) của điểm tổng kết lớp 12 với các môn học trong tổ hợp theo quy định mỗi ngành tại mục 4 (đã cộng điểm ưu tiên, nếu có).

+ Điểm xét tuyển lấy từ cao xuống đến hết chỉ tiêu của từng ngành, tổ hợp xét tuyển (bao gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 (nếu có) của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)).

+ Cách tính điểm xét tuyển:

TĐXT = [ĐCN Môn 1 + ĐCN Môn 2 + ĐCN Môn 3] + ĐƯT (nếu có)

ĐƯT = [ĐƯT theo đối tượng + ĐƯT theo khu vực]

Trong đó, TĐXT: Tổng điểm xét tuyển, ĐCN: Điểm cả năm, ĐƯT: Điểm ưu tiên.

3.4. Xét tuyển kết hợp (Dự kiến 10% chỉ tiêu)

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập lớp 12 và 2 môn thi của kì thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp chính của ngành tuyển. Điểm xét tuyển dược tính theo công thức:

ĐXT = [ĐTB lớp 12 + ĐT môn 1 + ĐT môn 2] + ĐƯT (nếu có)

ĐƯT = [ĐƯT theo đối tượng + ĐƯT theo khu vực]

Trong đó, ĐT môn: Điểm thi môn; ĐTB: Điểm TB; ĐƯT: Điểm ưu tiên.

3.5. Đối với các ngành năng khiếu (Áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất)

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT hoặc bài thi/môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho 2 ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất.

3.6. Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực năm 2022 (Dự kiến 10% chỉ tiêu)

 Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội và kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2022: 6.200 chỉ tiêu, trong đó có 700 chỉ tiêu đào tạo văn bằng 2 đại học chính quy.

4.1. Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành như sau:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Các tổ hợp môn xét tuyển

1

Giáo dục Chính trị

7140205

35

C00

D66

C19

C20

2

Giáo dục Mầm non

7140201

200

M00

M01

M10

M13

3

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

30

C00

D01

A00

C19

4

Giáo dục Thể chất

7140206

30

T00

T01

T02

T05

5

Giáo dục Tiểu học

7140202

350

C00

D01

A00

A01

6

Quản lý giáo dục

7140114

50

C00

D01

A00

A01

7

Sư phạm Địa lý

7140219

35

C00

C04

C20

D15

8

Sư phạm Hóa học

7140212

45

A00

B00

D07

C02

9

Sư phạm Lịch sử

7140218

30

C00

C19

C20

D14

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

70

C00

D01

D15

C20

11

Sư phạm Sinh học

7140213

25

B00

B03

B08

A02

12

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

200

D01

D14

D15

A01

13

Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

7140231C

30

D01

D14

D15

D66

14

Sư phạm Tin học

7140210

30

A00

A01

D01

D07

15

Sư phạm Toán học

7140209

70

A00

A01

B00

D01

16

Sư phạm Toán học chất lượng cao

7140209C

30

A00

A01

B00

D01

17

Sư phạm Vật lý

7140211

25

A00

A01

B00

D07

18

Kế toán

7340301

500

A00

A01

D01

D07

19

Luật

7380101

200

C00

D01

A00

A01

20

Luật kinh tế

7380107

150

C00

D01

A00

A01

21

Quản trị kinh doanh

7340101

400

A00

A01

D01

D07

22

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

7340101C

30

A00

A01

D01

D07

23

Tài chính - Ngân hàng

7340201

150

A00

A01

D01

D07

24

Thương mại điện tử

7340122

60

A00

A01

D01

D07

25

Kinh tế xây dựng

7580301

50

A00

B00

D01

A01

26

Công nghệ sinh học

7420201

50

B00

A01

A02

B08

27

Khoa học dữ liệu và thống kê

7460202

50

A00

A01

B00

D01

28

Chăn nuôi (Chăn nuôi và Chăn nuôi - chuyên ngành Thú y)

7620105

60

A00

B00

D01

B08

29

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

100

A00

B00

D01

A01

30

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

50

A00

B00

D01

A01

31

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

150

A00

B00

D01

A01

32

Công nghệ thông tin

7480201

300

A00

A01

D01

D07

33

Công nghệ thông tin chất lượng cao

7480201C

35

A00

A01

D01

D07

34

Khoa học máy tính

7480101

50

A00

A01

D01

D07

35

Công nghệ thực phẩm

7540101

100

A00

B00

A01

D07

36

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

50

A00

B00

D01

A01

37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520226

100

A00

B00

D01

A01

38

Kỹ thuật phần mềm

7480103

70

A00

A01

D01

D07

39

Kỹ thuật xây dựng

7580201

150

A00

B00

D01

A01

40

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

100

A00

B00

D01

A01

41

Nông học

7620109

80

A00

B00

D01

B08

42

Nuôi trồng thủy sản

7620301

100

A00

B00

D01

B08

43

Điều dưỡng

7720301

150

B00

C08

D08

D13

44

Báo chí

7320101

100

C00

D01

A00

A01

45

Chính trị học

7310201

50

C00

D01

C19

A01

46

Công tác xã hội

7760101

80

C00

D01

A00

A01

47

Du lịch

7810101

150

C00

D01

A00

A01

48

Kinh tế

7310101

100

A00

A01

D01

B00

49

Ngôn ngữ Anh

7220201

200

D01

D14

D15

A01

50

Quản lý đất đai

7850103

50

A00

B00

D01

B08

51

Quản lý nhà nước

7310205

50

C00

D01

A00

A01

52

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

50

A00

B00

D01

B08

53

Quản lý văn hóa

7229042

50

C00

D01

A00

A01

54

Kỹ thuật điện tử và tin học

7520210

50

A00

B00

D01

A01

 

Tổng:

 

5.500

 

 

 

 

Bản tóm tắt Đề án tuyển sinh Trường Đại học Vinh năm 2022 (Tải tại đây!)

Bản đầy đủ Đề án tuyển sinh Trường Đại học Vinh năm 2022 (Tải tại đây!)